68 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng

Học tiếng Anh TUY ÍT NHƯNG MÀ CHẤT LƯỢNG chỉ với 68 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng bạn có thể tự tin giao tiếng Anh thành thạo. 

1. Can I take care of me? – Anh có thể giúp em được không?

2. Just for fun! – Chỉ cho vui thôi hà!

3. Is that it? That’s it? – Dễ quá vậy? Có chừng đó thôi hả?

4. Come on! What are friends for? – Thôi nào! Bạn bè để làm gì chứ hả.

5. I’m on a break. – Tao đang nghỉ một xíu.

6. Let’s have a little rest and start again. – Nghỉ giải lao một chút rồi làm tiếp nào.

7. Let’s take a breather. – Nghỉ xả hơi chút thôi.

8. You shouldn’t have it. – Cậu không cần phải làm thế này đâu.

9. I got a hunch – Tao có linh cảm mày ạ.

10. Do you have someone in mind? – Mày đang mơ tưởng đến em nó hả?

11. What’s on your mind? – Em đang nghĩ gì vậy?

12. Please come here and take a closer look. – Anh đến đây xem giùm em nhé!

13. How are your related to him? – Anh có quan hệ gì với cô ta?

14. You’re talking my language. – Đúng ý tớ luôn roài.

15. Would you fix me up with a pretty woman? – Ê mày, giới thiệu cho tao một cô bé xinh xắn nhá?

16. We are history. – Chúng tao chia tay rồi.

17. Forget all about it. That was in the past anyway. – Bỏ đi. Dù sao chuyện cũng đã qua rồi.

18. How close are you to finishing? – Bao lâu nữa câu mới có thể làm xong đây?

19. Hear me out please! – Làm ơn nghe tớ nói đã nào!

20. Why don’t you finish your sentence? – Tại sao em không nói nốt đi?

21. Don’t take it the wrong way. – Đừng hiểu nhầm nhé!

22. I feel out of place! – Tao cảm thấy lạc lõng quá mày ạ!

23. My chances are slim. – Cơ hội của tớ mỏng manh lắm!

24. That’s life! – Đời là thế!

25. That’s a personal matter. – Đó là chuyện riêng của em.

26. He jokes with a straight face. – Anh ta nói đùa cứ như thật ấy.

27. I wanna to talk to you face to face. – Em muốn nói chuyện trực tiếp với anh.

28. I have nothing to hide. – Tớ không có gì dấu mà.

29. Who is next? – Đến lượt ai đây?

30. My mouth is watering! – Phát thèm ghê á!

31. Suit yourself! – Tự nhiên nhé!

32. Don’t get any funny ideas! – Đừng có suy nghĩ vớ vẩn nữa!

33. I wish I could make a fresh start. – Ước gì tao có thể làm lại từ đầu mày ạ!

34. It’s the natural order. – Nó đến một cách tự nhiên thôi.

35. You read my mind. – Em hiểu anh quá.

36. Don’t hide your feelings! – Đừng có dấu cảm xúc mày nữa.

37. Do you have time to talk heart to heart? – Anh có thể nói thật với em được không?

38. I feel like a fish out of water. – Tao thấy mọi thứ cứ rối tung lên.

39. What do you expect me to say? – Cậu muốn tớ nói gì đây hả?

40. I saw it coming. – Tớ biết chuyện này sẽ đến mà.

41. Now, I feel a load off my mind. – Bây giờ tớ thấy nhẹ cả người.

42. Don’t worry, I’ll find out for you. – Đừng lo, anh sẽ tìm cách giúp em.

43. What brings you here? – Cậu đến đây có việc gì à?

44. I can’t complain! – Không chê vào đâu được luôn ý!

45. Can you take my place? – Cậu làm thay việc của tớ được không?

46. It won’t be again. – Anh sẽ không bao giờ tái phạm nữa.

47. How much do they charge you? – Mấy cái này tốn hết bao nhiêu tiền vậy?

48. You can’t miss it. – Cậu chắc chắn tìm thấy nó.

49. Shall we drop in on My Huyen? – Bọn mình qua chỗ Huyễn một lát đi?

50. You’ll be hearing from us again. – Tớ sẽ liên lạc lại với cậu.

51. I have no choice. – Tôi không có sự lựa chọn nào khác.

52. Can’t that wait? – Không thể dời lại được sao?

53. I’m not taking any chances. – Không còn cách nào để tin nữa rồi.

54. Let’s keep in touch! – Hãy giữ liên lạc nhé!

55. I stood him up. – Tao cho hắn leo cây roài! Hứ.

56. We must have just missed each other. – Chắc là chúng ta đã hiểu lầm ý của nhau rồi!

57. But that’s no good for your health. – Nhưng mà nó không tốt cho sức khỏe của em.

58. Thanks for your concern! – Cảm ơn em đã quan tâm anh!

59. You will feel better if you get it off your chest. – Nói hết ra em sẽ thấy thoải mái hơn đó.

60. Things don’t always go your way. – Cuộc sống đâu phải lúc nào cũng như ta mong đợi đâu.

61. Am I seeing things? – Không thể tin vào mắt mình nữa!

62. The news stopped me cold! – Tớ cũng rất bất ngờ khi biết tin.

63. Stop! I’m going to get you!. – Đứng đó! Em sẽ cho anh biết tay! Đồ đáng ghét!

64. Just leave everything to me. – Cứ để đó cho anh.

65. Don’t expect to win! – Đừng quá hy vọng nhé!

66. That’s something I can’t even dream about. – Tớ chẳng dám mơ mộng đâu.

67. It’s up to you!. – Tùy anh thôi!

68. Feel free to to talk to me! – Đừng ngại, kể cho tao đi mày!

Với 68 câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản, hy vọng sẽ đem lại những bài học thật hiểu quả với những bạn mong muốn tựhọc tiếng Anh giao tiếp hiệu quả.

Các bạn đừng quên tham gia và theo dõi Fanpage, Group “Tự học Tiếng Anh” của HALO để biết thêm các thông tin về khoá học tiếng Anh miễn phí, hay những chia sẻ phương pháp học Tiếng Anh tốt nhất, Link chi tiết group:

Fanpage: https://www.facebook.com/tuhoctienganhhalo/?fref=ts

Group: https://www.facebook.com/groups/217812571931598/