Học tiếng Hàn bằng những câu chúc mừng ngày của mẹ

Ngày của mẹ là một ngày rất đặc biệt được chọn lựa vào ngày chủ nhật thứ 2 trong tháng 5. Đây là ngày để các con có thể nói lên những lời cảm ơn các Mẹ trên toàn thế giới, tôn vinh công lao to lớn của Mẹ Tình mẫu tử là tình cảm thiêng liêng nhất của đời người. Mẹ luôn là người ở bên cạnh, chia sẻ, giúp đỡ ta suốt cuộc đời. Các bạn hãy dành cho Mẹ những lời chúc tốt đẹp thể hiện được phần nào lòng biết ơn của con cái tới Mẹ.

Học tiếng Hàn bằng những câu chúc mừng ngày của mẹ

Học tiếng Hàn bằng những câu chúc mừng ngày của mẹ

Tổng hợp những lời chúc mừng ngày của Mẹ bằng tiếng Hàn. Bạn có thể học tiếng Hàn từ những lời chúc tính cảm và yêu thương này:

1 소중한 어머니, 늘 건강하시고 행복하세요. 제가 엄머니를 아주 많이 사랑해요.

(Mẹ yêu quý, chúc mẹ luôn khỏe mạnh và hạnh phúc. Con yêu mẹ rất nhiều)

2 힘들게 낳아 주시고 온갖 정성으로 키워 주신 어머니의 사랑 늘 잊지 않고 기억합니다.

(Con sẽ không bao giờ quên rằng mẹ đã vất vả sinh ra và nuôi nấng con bằng tất cả tình yêu thương của mình)

3 엄머니의 은혜에 깊이 감사하며 항상 건강하시기를 기원합니다.

(Con muốn gửi lời cảm ơn chân thành tới mẹ. Mong mẹ luôn luôn khỏe mạnh)

4 어머니 사랑합니다.
늘 부족한 자식이지만 어머니의 크신 사랑 잘 알고 있습니다.
어머니의 기대에 부끄럽지 않은 자식, 어머니께 기쁨드리는 자식이 되도록 더욱 노력하겠습니다.
늘 건강하셔야 합니다.
어머니날 축하드립니다.

(Con yêu mẹ.
Mặc dù con là một đứa con chưa tốt nhưng con hiểu được tấm lòng yêu thương cao cả của mẹ. Con sẽ nỗ lực hơn nữa để trở thành một đứa con khiến mẹ vui và khiến mẹ tự hào như mẹ đã kỳ vọng.
Mẹ hãy luôn khỏe mạnh nhé. Chúc mừng ngày của mẹ.)

5 사랑하는 엄마!낳아주시고, 키워 주시고, 고생만하시는 우리 엄마
늘 죄송하고, 고맙습니다.
건강조심하시고,앞으로 더 잘하는 자식 되겠습니다.
사랑합니다.

(Mẹ yêu quý! Con gửi lời cảm ơn và xin lỗi đến người mẹ đã vất vả sinh ra và nuôi nấng con. Mẹ hãy chú ý giữ gìn sức khỏe, con hứa sẽ cố gắng để trở thành một người con thật tốt. Con yêu mẹ.)

6, 깊은사랑으로 항상 감싸주시고 키워주신 어머니 감사합니다.
그리고 사랑합니다.

(Cảm ơn mẹ vì đã luôn che chở và nuôi nấng con. Con yêu mẹ)

7,엄마는 나를 웃게 만들어 주고 인생을 아주 좋게 만들어 주었어요.엄마 사랑하고 어머니날 축하해요.

(Mẹ đã đã khiến con nở nụ cười và cho con một cuộc đời thật tuyệt vời. Cảm ơn mẹ và chúc mừng ngày của mẹ)

8, 어머니 사랑합니다. 저한테 어머니는 최고입니다.

(Con yêu mẹ. Với con mẹ là người tốt nhất)

9. 어머니, 어머니는 언제나 저를 위한 생각만 있으셨지요.
저에게 더 맛있는 것을 먹이고자 하셨고 더욱 건강하게 자라도록 애쓰셨습니다. 그렇지만 엄머니게 해드린게 없는 것같아 죄송합니다. 이제 제가 어머니를 더욱 행복하게 해드리겠습니다. 어머니, 사랑합니다.

(Mẹ yêu quý, mẹ lúc nào cũng chỉ suy nghĩ cho con. Mẹ vẫn luôn gắng sức cho con được ăn ngon và lớn lên khỏe mạnh. Nhưng con xin lỗi vì vẫn chưa làm được gì cho mẹ. Nên kể từ bây giờ con sẽ làm những điều có thể khiến mẹ sống thật hạnh phúc hơn nữa. Cảm ơn mẹ)

10 엄마의 사랑으로 태어나, 사랑으로 자란전 행운아입니다. 어머니, 사랑합니다!

(Con là một người may mắn vì đã được sinh ra và lớn lên bằng tình yêu thương của mẹ. Con yêu mẹ)

Bạn đang theo dõi bài viết: 

  • Học tiếng Hàn bằng những câu chúc mừng ngày của mẹ