Ngữ pháp tiếng Đức cơ bản theo trình độ A1, A2, là trình độ tiếng Đức cơ bản và tương đối dễ học với người mới bắt đầu. Để bạn hiểu rõ hơn về những ngữ pháp tiếng Đức cơ bản này phải học, HALO Education sẽ tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp ở từng trình độ riêng biệt và rõ ràng. Từ đó, bạn có thể sắp xếp thời gian học tập hợp lý và đạt kết quả tốt nhất trong việc học tiếng Đức của mình.

Bạn đọc thêm bài viết dưới đây để có thêm kinh nghiệm học tiếng Đức: 

Học Ngữ pháp tiếng Đức cơ bản theo trình độ A1, A2

Học Ngữ pháp tiếng Đức cơ bản theo trình độ A1, A2

Ngữ pháp tiếng Đức cơ bản theo trình độ A1, A2, B1

1. Ngữ pháp tiếng Đức cơ bản trình độ A1

  • Cấu tạo của một câu tiếng Đức.
  • Danh từ trong tiếng Đức.
  • Giống của danh từ tiếng Đức và một số dấu hiệu nhận biết giống của danh từ trong tiếng Đức.
  • Danh từ số ít – Danh từ số nhiều trong tiếng Đức. Những danh từ tiếng Đức hoặc chỉ tồn tại dạng số ít, hoặc chỉ tồn tại dạng số nhiều.
  • Cách chuyển đổi danh từ số ít sang danh từ số nhiều trong tiếng Đức.
  • Đại từ nhân xưng số ít và số nhiều trong tiếng Đức.
  • Động từ và cách chia động từ trong tiếng Đức
  • Phân biệt cách sử dụng hai động từ “haben” trong tiếng Đức; động từ “sein” trong tiếng Đức.
  • Động từ “werden” trong tiếng Đức.
  • Động từ có quy tắc và bất quy tắc trong tiếng Đức.
  • Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Đức.
  • Động từ khuyết thiếu tiếng Đức: dürfen, können, möchten, mögen, müssen, sollen, wollen.
  • Các giới từ am – im – um trong tiếng Đức.
  • Mạo từ trong tiếng Đức: Mạo từ xác định và mạo từ không xác định.
  • Phân biệt và cách sử dụng mạo từ sở hữu tiếng Đức: mein – dein – sein – unser – euer – ỉh – Ihr.
  • Giới từ địa điểm, giới từ thời gian trong tiếng Đức.
  • Các đại từ trong tiếng Đức.
  • Tính từ trong tiếng Đức; những cụm tính từ đi kèm giới từ trong tiếng Đức; những cụm tính từ đi kèm động từ nguyên thể trong tiếng Đức.
  • Các thì trong tiếng Đức.
  • Cấu trúc và các sử dụng thì hiện tại trong tiếng Đức.
  • Học số đếm tiếng Đức.

2. Ngữ pháp tiếng Đức cơ bản trình độ A2

  • Hai mạo trong tiếng Đức: jeder, alle
  • Đại từ tiếng Đức: đại từ chỉ định (Demonstrativpronomen); đại từ quan hệ (Relativpronomen)
  • Động từ tách(Trennbare Verben ) và động từ không tách (Nicht trennbare Verben ) trong tiếng Đức.
  • Động từ ghép trong tiếng Đức – Zusammengesetzten Verben
  • Các tiền tố tách trong tiếng Đức – Die trennbare Präfixe
  • Đuôi của tính từ trong tiếng Đức
  • Các giới từ đi kèm với Akkusativ, Dativ, Genitiv.
  • Mệnh đề chính và mệnh đề phụ trong câu tiếng Đức – Hauptsatz und Nebensatz
  • Mệnh đề phụ trong câu tiếng Đức với wenn, seit, als, bis
  • Thì tương lai I trong tiếng Đức – Futur I và cách sử dụng.
  • Thì tương lai II trong tiếng Đức – Futur II và cách sử dụng.

Trên đây là một trong số những cấu trúc ngữ pháp tiếng Đức cơ bản mà những người bắt đầu học tiếng Đức sẽ phải học và cần lưu ý. Để có những trình độ cao hơn như B1, B2 thì bạn cần phải tới các trung tâm uy tín để được tư vấn trực tiếp. Khi đã có những thông tin cần thiết và sự quyết tâm, chắc chắn bạn sẽ chinh phục thành công ngôn ngữ khó này.

Bạn có nhu cầu học tiếng Đức các bạn có thể liên hệ với HALO Education để đăng ký học:

🎓 Công ty du học & Đào tạo ngoại ngữ HALO Education

🏢 Địa chỉ: Phòng 704, Tòa nhà OCT 3A, Khu đô thị Resco, Phạm Văn Đồng, Từ Liêm, Hà Nội

☎ Điện thoại: 046 254 2237

📨 Email: [email protected]

🏠 Website: www.halo.edu.vn

Bạn đang theo dõi bài viết: 

  • Ngữ pháp tiếng Đức cơ bản theo trình độ A1, A2