Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chính xác nhất

439
73342

Nhờ quan hệ song phương giữa hai nước Việt – Hàn mà hiện nay tiếng Hàn đang ngày một một trở nên thịnh hành ở nước ta. Dưới đây là bài viết chia sẻ về cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn cho những bạn quan tâm và các bạn mới học tiếng Hàn tham khảo.

Bài viết nổi bật:

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chính xác nhất
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chính xác nhất.

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chính xác nhất

Họ và tên trong tiếng Việt khá là phong phú và đa dạng so với tiếng Hàn nên có một số tên sẽ không có trong bài viết. Dưới đây chỉ liệt kê những họ và tên phổ biến trong tiếng Việt. Nếu các bạn biết về những cái tên khác thì hãy bổ sung vào phần bình luận dưới trang web để bài dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn được bổ sung đầy đủ và chính xác nhất.

Họ từ tiếng Việt sang tiếng Hàn

  • Trần: 진 – Jin
  • Nguyễn: 원 – Won
  • Lê: 려 – Ryeo
  • Võ, Vũ: 우 – Woo
  • Vương: 왕 – Wang
  • Phạm: 범 – Beom
  • Lý: 이 – Lee
  • Trương: 장 – Jang
  • Hồ: 호 – Ho
  • Dương: 양- Yang
  • Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang
  • Phan: 반 –  Ban
  • Đỗ/Đào: 도 – Do
  • Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong
  • Cao: 고 – Ko(Go)
  • Đàm: 담 – Dam

Tên đệm và tên từ tiếng Việt sang tiếng Hàn

  • An: Ahn (안)
  • Anh, Ánh: Yeong (영)
  • Bách: Baek/ Park (박)
  • Bảo: Bo (보)
  • Bích: Pyeong (평)
  • Bùi: Bae (배)
  • Cẩm: Geum/ Keum (금)
  • Cao: Ko/ Go (고)
  • Châu, Chu: Joo (주)
  • Chung: Jong(종)
  • Cung: Gung/ Kung (궁)
  • Cường, Cương: Kang (강)
  • Đại: Dae (대)
  • Đàm: Dam (담)
  • Đạt: Dal (달)
  • Diệp: Yeop (옆)
  • Điệp: Deop (덮)
  • Đoàn: Dan (단)
  • Đông, Đồng: Dong (동)
  • Đức: Deok (덕)
  • Dũng: Yong (용)
  • Dương: Yang (양)
  • Duy: Doo (두)
  • Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)
  • Hà, Hàn, Hán: Ha (하)
  • Hách: Hyeok (혁)
  • Hải: Hae (해)
  • Hân: Heun (흔)
  • Hạnh: Haeng (행)
  • Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)
  • Hiền, Huyền: Hyeon (현)
  • Hiếu: Hyo (효)
  • Hoa: Hwa (화)
  • Hoài: Hoe (회)
  • Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)
  • Hồng: Hong (홍)
  • Huế, Huệ: Hye (혜)
  • Hưng, Hằng: Heung (흥)
  • Huy: Hwi (회)
  • Hoàn: Hwan (환)
  • Khoa: Gwa (과)
  • Kiên: Gun (근)
  • Lan: Ran (란)
  • Lê, Lệ: Ryeo려)
  • Liên: Ryeon (련)
  • Liễu: Ryu (류)
  • Long: Yong (용)
  • Lý, Ly: Lee (리)
  • Mai: Mae (매)
  • Mạnh: Maeng (맹)
  • Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)
  • Minh: Myung (뮹)
  • Nam: Nam (남)
  • Nga: Ah (아)
  • Ngân: Eun (은)
  • Ngọc: Ok (억)
  • Oanh: Aeng (앵)
  • Phong: Pung/ Poong (풍)
  • Phùng: Bong (봉)
  • Phương: Bang (방)
  • Quân: Goon/ Kyoon (균)
  • Quang: Gwang (광)
  • Quốc: Gook (귝)
  • Quyên: Kyeon (견)
  • Sơn: San (산)
  • Thái: Tae (대)
  • Thăng, Thắng: Seung (승)
  • Thành, Thịnh: Seong (성)
  • Thảo: Cho (초)
  • Thủy: Si (시)
  • Tiến: Syeon (션)

Bổ sung thêm các tên để các bạn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chính xác nhất:

Ái : Ae (애)

An: Ahn (안)

Anh, Ánh: Yeong (영)

B

Bách: Baek/ Park (박)

Bân: Bin(빈)

Bàng: Bang (방)

Bảo: Bo (보)

Bích: Pyeong (평)

Bùi: Bae (배)

C

Cam: Kaem(갬)

Cẩm: Geum/ Keum (금)

Căn: Geun (근)

Cao: Ko/ Go (고)

Cha: Cha (차)

Châu, Chu: Joo (주)

Chí: Ji (지)

Chung: Jong(종)

Kỳ, Kỷ, Cơ: Ki (기)

Cù: Ku/ Goo (구)

Cung: Gung/ Kung (궁)

Cường, Cương: Kang (강)

Cửu: Koo/ Goo (구)

D, Đ

Đắc: Deuk (득)

Đại: Dae (대)

Đàm: Dam (담)

Đăng, Đặng: Deung (등)

Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)

Đạt: Dal (달)

Diên: Yeon (연)

Diệp: Yeop (옆)

Điệp: Deop (덮)

Doãn: Yoon (윤)

Đoàn: Dan (단)

Đông, Đồng: Dong (동)

Đức: Deok (덕)

Dũng: Yong (용)

Dương: Yang (양)

Duy: Doo (두)

G

Gia: Ga(가)

Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

Giao: Yo (요)

H

Hà, Hàn, Hán: Ha (하)

Hách: Hyeok (혁)

Hải: Hae (해)

Hàm: Ham (함)

Hân: Heun (흔)

Hạnh: Haeng (행)

Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

Hi, Hỷ: Hee (히)

Hiến: Heon (헌)

Hiền, Huyền: Hyeon (현)

Hiển: Hun (훈)

Hiếu: Hyo (효)

Hinh: Hyeong (형)

Hoa: Hwa (화)

Hoài: Hoe (회)

Hoan: Hoon (훈)

Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)

Hồng: Hong (홍)

Hứa: Heo (허)

Húc: Wook (욱)

Huế, Huệ: Hye (혜)

Hưng, Hằng: Heung (흥)

Hương: Hyang (향)

Hường: Hyeong (형)

Hựu, Hữu: Yoo (유)

Huy: Hwi (회)

Hoàn: Hwan (환)

K

Khắc: Keuk (극)

Khải, Khởi: Kae/ Gae (개)

Khoa: Gwa (과)

Khổng: Gong/ Kong (공)

Khuê: Kyu (규)

Kiên: Gun (근)

Kiện: Geon (건)

Kiệt: Kyeol (결)

Kiều: Kyo (교)

Kim: Kim (김)

Kính, Kinh: Kyeong (경)

L

La: Na (나)

Lã, Lữ: Yeo (여)

Lại: Rae (래)

Lam: Ram람)

Lâm: Rim (림)

Lan: Ran (란)

Lạp: Ra (라)

Lê, Lệ: Ryeo려)

Liên: Ryeon (련)

Liễu: Ryu (류)

Lỗ: No (노)

Lợi: Ri (리)

Long: Yong (용)

Lục: Ryuk/ Yuk (육)

Lương: Ryang (량)

Lưu: Ryoo (류)

Lý, Ly: Lee (리)

M

Mã: Ma (마)

Mai: Mae (매)

Mẫn: Min (민)

Mạnh: Maeng (맹)

Mao: Mo (모)

Mậu: Moo (무)

Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)

Miễn: Myun (뮨)

Minh: Myung (뮹)

N

Na: Na (나)

Nam: Nam (남)

Nga: Ah (아)

Ngân: Eun (은)

Nghệ: Ye (예)

Nghiêm: Yeom (염)

Ngộ: Oh (오)

Ngọc: Ok (억)

Nguyên, Nguyễn: Won (원)

Nguyệt: Wol (월)

Nhân: In (인)

Nhi: Yi (이)

Nhiếp: Sub (섶)

Như: Eu (으)

Ni: Ni (니)

Ninh: Nyeong (녕)

Nữ: Nyeo (녀)

O

Oanh: Aeng (앵)

P

Phát: Pal (팔)

Phạm: Beom (범)

Phan: Ban (반)

Phi: Bi (비)

Phong: Pung/ Poong (풍)

Phúc, Phước: Pook (푹)

Phùng: Bong (봉)

Phương: Bang (방)

Q

Quách: Kwak (곽)

Quân: Goon/ Kyoon (균)

Quang: Gwang (광)

Quốc: Gook (귝)

Quyên: Kyeon (견)

Quyền: Kwon (권)

S

Sắc: Se (새)

Sơn: San (산)

T

Tạ: Sa (사)

Tại, Tài, Trãi: Jae (재)

Tâm, Thẩm: Sim (심)

Tân, Bân: Bin빈)

Tấn, Tân: Sin (신)

Tín, Thân: Shin (신)

Thạch: Taek (땍)

Thái: Tae (대)

Thang: Sang (상)

Thăng, Thắng: Seung (승)

Thành, Thịnh: Seong (성)

Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정)

Thảo: Cho (초)

Thất: Chil (칠)

Thế: Se (새)

Thị: Yi (이)

Thích, Tích: Seok (석)

Thiên, Toàn: Cheon (천)

Thiện, Tiên: Seon (선)

Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서)

Thôi: Choi(최)

Thời, Thủy, Thy: Si(시)

Thông, Thống: Jong (종)

Thu: Su(수)

Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서)

Thừa: Seung (승)

Thuận: Soon (숭)

Thục: Sook/ Sil(실)

Thương: Shang (상)

Thủy: Si (시)

Tiến: Syeon (션)

Tiệp: Seob (섭)

Tiết: Seol (설)

Tô, Tiêu: So (소)

Tố: Sol (솔)

Tôn, Không: Son (손)

Tống: Song (숭)

Trà: Ja (자)

Trác: Tak (닥)

Trần, Trân, Trấn: Jin (진)

Trang, Trường: Jang (장)

Trí: Ji (지)

Trúc: Juk (즉)

Trương: Jang(장)

Tú: Soo (수)

Từ: Suk(숙)

Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준)

Tương: Sang(상)

Tuyên: Syeon (션)

Tuyết: Syeol (셜)

V

Vân: Woon (윤)

Văn: Moon/ Mun(문)

Vi, Vy: Wi (위)

Viêm: Yeom (염)

Việt: Meol (멀)

Võ, Vũ: Woo(우)

Vương: Wang (왕)

X

Xa: Ja (자)

Xương: Chang (장)

Y

Yến: Yeon (연)

Xem tên tiếng Hàn của bạn là gì thông qua ngày tháng năm sinh.

Qua bài viết dưới đây, Halo hy vọng các bạn có thể đọc được tên của mình để có một bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn thật xuất sắc. Chúc các bạn thành công!

Bạn đang theo dõi bài viết:

  • Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chính xác nhất

Tìm kiếm bài viết này với từ khóa:

  • dịch tên tiếng việt sang tiếng hàn
  • dịch tên sang tiếng hàn
  • dịch tên tiếng việt sang tiếng hàn quốc
  • dịch tên sang tiếng hàn chính xác nhất
  • dịch tên tiếng việt sang tiếng hàn chuẩn
  • dịch tên sang tiếng hàn quốc
  • dịch tên tiếng việt sang tiếng hàn theo nghĩa
  • dịch tên mình sang tiếng hàn
  • dịch tên việt sang tiếng hàn
  • dịch tên sang tiếng hàn chuẩn
  • dịch tên tiếng việt sang tiếng hàn chính xác
  • dịch tên từ tiếng việt sang tiếng hàn quốc
  • dịch tên bạn sang tiếng hàn
  • dịch họ và tên sang tiếng hàn
  • dịch tên sang tiếng hàn chính xác
  • dịch tên sang tiếng hàn theo ngày sinh
  • phiên dịch tên tiếng việt sang tiếng hàn
  • dịch tên mình sang tiếng hàn quốc
  • dịch tên ra tiếng hàn nè

439 COMMENTS

  1. Là người gốc Hàn Quốc khi về Việt Nam làm giấy tờ thì họ và tên tiếng việt là Phan Đức Thắng vậy họ và tên tiếng Hàn Quốc là gì vậy ạk???

  2. Nguyễn Bá Anh không phải là 월바영 mà sao lại là 응우 엔 바 안 em cần lời giải thích ạ. vì e thấy tên anh là 안. họ là nguyễn 월

  3. Dịch tên giúp mình với. Mình tên là Lê Triệu Trúc Nhi. Vì mình thấy bên Hàn không ai tên 4 chữ cả, dù nhìn thấy bảng tên rồi nhưng mình không biết có đúng không? Mong bản dịch chính xác giúp mình nhé. Cám ơn!

  4. Dương Nguyễn Uyên Uyên tiếng Hàn viết sao vậy ạ? Hay tên Uyên trong tiếng Hàn viết thế nào thôi cũng được nữa ad! Pls rep cmt của mình

  5. Bích thùy viết dịch sang tiếng hàn như thế nào ạ? Viết Dịch sang tiếng anh như thế nào ạ? Cả hai tiếng hàn và tiếng anh nhé. Được không ạ?

  6. Những tên sau em viết có đúng không ạ :
    진 으 장 현: trần như khánh huyền
    반 이 하 장:phan thị hà trang
    렌:ren
    최 민 기:choi min ki

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here